Vomitus

1. Đồng nghĩa với vomiting. 2. Đồng nghĩa với vomit (định nghĩa số 2). GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Vacuum

Chân không.   Khoảng trống không có không khí hoặc những chất khí khác; khoảng trống mà không khí trong đó đã bị rút cạn...

Ventricular Premature Complex

Ngoại tâm thu thất. Ngoại tâm thu thất là các xung lạc chỗ xuất phát từ những vùng nằm xa hệ thống His Purkinje. Ngoại...

Visceral abdominal lymph nodes

Nhóm hạch tạng thuộc ổ bụng. Xem mục từ nodi lymphoidei abdominis viscerales GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Vagina

1. Bao, vỏ bao. Danh pháp giải phẫu chung chỉ cấu trúc bao bọc có hình ống. 2. Âm đạo. Ống sinh dục của phụ...

Ventricular septal defect

Thông liên thất. Bất thường tim bẩm sinh do còn tồn tại lỗ mở của vách liên thất ở phần cơ hoặc phần sợi (màng),...

Viscus

Nội tạng. Những cơ quan bên trong một trong 3 khoang lớn của cơ thể, đặc biệt là bên trong bụng. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội...

Valence

1. Hóa trị. Một số dương biểu hiện khả năng kết nối của một nguyên tố trong một hợp chất hóa học, nó chính là...

Ventriculus cordis

Danh pháp giải phẫu chỉ tâm thất phải và tâm thất trái của tim: là một cặp khoang có thành cơ dày tạo nên thành...

Visual field

Thị trường. Dùng để chỉ vùng không gian mà một mắt có thể nhìn thấy được toàn bộ cùng một lúc mà không cần di...

log in

Captcha!

reset password

Back to
log in
Choose A Format
Personality quiz
Series of questions that intends to reveal something about the personality
Trivia quiz
Series of questions with right and wrong answers that intends to check knowledge
Poll
Voting to make decisions or determine opinions
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
List
The Classic Internet Listicles
Open List
Open List
Ranked List
Ranked List
Meme
Upload your own images to make custom memes
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds
Audio
Soundcloud or Mixcloud Embeds
Image
Photo or GIF
Gif
GIF format