Scarlatinella

Bệnh Dukes   GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Serum

1. Thanh dịch. Phần trong suốt của các loại dịch của cơ thể; chất dịch trong suốt làm ẩm thanh mạc. 2. Huyết thanh. 3....

Sinus cavernosus

Xoang hang [danh pháp giải phẫu], là một trong 2 xoang của màng cứng, có hình dạng không đều và nằm ở 2 bên của...

Schistosoma

a genus of trematodes of the family Schistosomatidae; called also Bilharzia. —– Một loài sán lá thuộc họ Schistosomatidae; còn được gọi là Bilharzia. GiangDuongYKhoa.Net...

Serving size

Đơn vị phục vụ   Một lượng thức ăn đã được tiêu chuẩn hóa, chẳng hạn như 1 ly hoặc 1 ounce, dùng để so...

Sinus node

Nút xoang. Từ đồng nghĩa: Nút xoang nhĩ. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Sciatic nerve

Dây thần kinh tọa, thần kinh ngồi. Xem nervus ischiadicus. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Severe

1. Nặng nề. Xấu hoặc khó chịu một cách dữ đội hoặc cực độ, dùng để chỉ mức độ hoặc chất lượng. 2. Rất mạnh...

Sinus tachycardia

Nhịp nhanh xoang Cơn nhịp nhanh có khởi nguồn từ nút xoang. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Sclera

Số nhiều: scleras, sclerae  Củng mạc Danh pháp giải phẫu chỉ lớp sợi tạo thành vỏ bao bên ngoài của nhãn cầu, ngoại trừ lớp...

log in

Captcha!

reset password

Back to
log in
Choose A Format
Personality quiz
Series of questions that intends to reveal something about the personality
Trivia quiz
Series of questions with right and wrong answers that intends to check knowledge
Poll
Voting to make decisions or determine opinions
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
List
The Classic Internet Listicles
Open List
Open List
Ranked List
Ranked List
Meme
Upload your own images to make custom memes
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds
Audio
Soundcloud or Mixcloud Embeds
Image
Photo or GIF
Gif
GIF format