Ostomy

1. Thuật ngữ chung để chỉ những loại phẫu thuật tạo ra một lỗ mở nhân tạo thông giữa 2 cơ quan rỗng hoặc giữa...

Otorhinolaryngology

Tai Mũi Họng Chuyên khoa kết hợp bao gồm các bệnh của tai, mũi, và họng, bao gồm các bệnh của những cấu trúc liên...

Outbreak

Dịch bệnh Là thuật ngữ được dùng trong dịch tễ học để mô tả một đợt bệnh diễn ra lớn hơn mong đợi trong một...

Outlet

[danh pháp giải phẫu]. Lối ra hoặc lỗ mở của một đường dẫn. Xem thêm: aperture. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Ovarian cyst

U nang buồng trứng. Một khối u nang của buồng trứng, có thể không phải u tân tạo (u nang trứng, hoàng thể, thể vùi...

Oxidative stress

Stress oxy hóa Là một thuật ngữ thông dụng được dùng để mô tả tình trạng hủy hoại một cách liên tục bằng oxy hóa...

Organic compound

Hợp chất hữu cơ. Hợp chất của các nguyên tố hóa học có chứa nguyên tử carbon GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y...

Osteotomy

Phẫu thuật cắt xương.   GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Organism

Một cá thể sống, có thể là động vật hoặc thực vật.   GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Odontoiatria

Điều trị nha khoa   GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

log in

Captcha!

reset password

Back to
log in
Choose A Format
Personality quiz
Series of questions that intends to reveal something about the personality
Trivia quiz
Series of questions with right and wrong answers that intends to check knowledge
Poll
Voting to make decisions or determine opinions
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
List
The Classic Internet Listicles
Open List
Open List
Ranked List
Ranked List
Meme
Upload your own images to make custom memes
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds
Audio
Soundcloud or Mixcloud Embeds
Image
Photo or GIF
Gif
GIF format