Neoretinal b

Từ đồng nghĩa: 11-cis-retinal. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Neutrophilic leukocyte

Xem mục từ neutrophil, định nghĩa thứ nhất. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Nerve

Dây thần kinh Một cấu trúc dạng dây được tạo thành từ tập hợp các sợi truyền các xung giữa một phần của hệ thần...

Nevus

1. Tổn thương bẩm sinh của da; một vết bớt. 2. Một loại u mô thừa, là biểu hiện của một dị dạng có giới...

Nerve accommodation

Điều tiết thần kinh   Khả năng điều tiết của các mô thần kinh đối với những nguồn và cường độ của những kích thích...

Nitroso-indole-nitrate test

Xét nghiệm Nitroso-indole-nitrate (cho indole và skatole) Acid hóa chất chưa biết với acid nitric và thêm vào một vài giọt Kali nitrit; nếu màu...

Nail

1. Móng tay. Một miếng sừng, đục và mỏng, nằm phủ lên trên mặt lưng phần tận cùng của các đốt tận của các ngón...

Nerve block

1. Gây tê cục bộ an toàn bằng cách tiêm bên ngoài hoặc bên cạnh dây thần kinh những thuốc tê ở sát đầu gần...

Node

1. Một khối mô nhỏ dưới dạng phù nề, nốt, hoặc một chỗ phồng lên, có thể là bình thường hoặc bệnh lý. 2. Ở...

Nasal

1. Thuộc về mũi, còn được gọi là rhinal. 2. Âm mũi. Những âm được tạo ra bằng cách đưa khí qua mũi, vd như...

log in

Captcha!

reset password

Back to
log in
Choose A Format
Personality quiz
Series of questions that intends to reveal something about the personality
Trivia quiz
Series of questions with right and wrong answers that intends to check knowledge
Poll
Voting to make decisions or determine opinions
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
List
The Classic Internet Listicles
Open List
Open List
Ranked List
Ranked List
Meme
Upload your own images to make custom memes
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds
Audio
Soundcloud or Mixcloud Embeds
Image
Photo or GIF
Gif
GIF format