Mandible

Xương hàm dưới. Xem mục từ mandibula. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Medial arteriosclerosis

1. Xơ cứng lớp giữa động mạch. Một bệnh lý của những động mạch kích thước lớn và trung bình có sự phá hủy nguyên...

Mefloquine hydrochloride

Hợp chất 4-quinolone methanol tổng hợp có tác dụng chống lại các chủng đề kháng chloroquine của Plasmodium falciparum và P. vivax; dùng qua đường...

Mandibula

Xương hàm dưới. Xương có dạng hình móng ngựa tạo nên hàm dưới; là xương lớn nhất và mạnh nhất ở mặt, gồm 1 thân...

Medial calcific sclerosis

Xơ cứng canxi hóa lớp giữa. Từ đồng nghĩa: xơ cứng động mạch Mönckeberg. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Megacolon

Phình đại tràng. Phình đại tràng là tình trạng đại tràng dãn rộng một cách quá mức và không thể di chuyển phân bên trong...

Maneuver

Chỉ những thủ thuật đòi hỏi kỹ xảo. Xem thêm các từ method, operation, procedure, surgery, và technique. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức...

Mediastinum

[danh pháp giải phẫu] 1. Vách ngăn ở giữa. 2. Trung thất. Khối mô và các cơ quan chia cách 2 túi phổi, nằm giữa...

Membrane

Màng. Là một lớp hoặc nếp gấp mỏng của mô, thường được nâng đỡ bởi một mạng lưới các mô xơ, chúng bao phủ hoặc...

Masked

1. Được che đậy khỏi tầm nhìn; giấu đi. 2. Không hiện diện hoặc gây ra những triệu chứng thường gặp. 3. Nghiên cứu có...

log in

Captcha!

reset password

Back to
log in
Choose A Format
Personality quiz
Series of questions that intends to reveal something about the personality
Trivia quiz
Series of questions with right and wrong answers that intends to check knowledge
Poll
Voting to make decisions or determine opinions
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
List
The Classic Internet Listicles
Open List
Open List
Ranked List
Ranked List
Meme
Upload your own images to make custom memes
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds
Audio
Soundcloud or Mixcloud Embeds
Image
Photo or GIF
Gif
GIF format