Implantation

1. Sự làm tổ (của trứng). Sự bám vào lớp biểu mô tử cung của túi phôi, sự xuyên thấu của nó qua lớp biểu...

Infectious

Lây nhiễm   Gây ra bởi hoặc có khả năng truyền sự nhiễm trùng , chẳng hạn như bệnh nhiễm trùng. Tham khảo  communicable, contagious,...

Intermediate

1. Vị trí trung gian.  Nằm giữa hai đầu xa nhất; được đặt vào giữa. 2. Chất trung gian. Một chất được tạo ra trong...

Impulse

1. Sức đẩy. Một lực đẩy đột ngột. 2. Sự bốc đồng, cơn bốc đồng. Một quyết định hành động đột ngột không thể kiểm...

Infectious nucleic acid

Nucleic acid của virus có khả năng xâm nhập vào tế bào và làm cho tế bào sản xuất ra các thành phần của virus....

Internal conjugate

Đường kính giải phẫu góc nhô sau mu của khung chậu. GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Incidence

1. Tần xuất mới mắc. Số trường hợp mới đặc hiệu, chẳng hạn như là số người mới bị mắc một loại bệnh nhất định...

Infective dose

Liều nhiễm. Số lượng vi sinh vật gây bệnh có thể gây nhiễm trùng trên những đối tượng nhạy cảm. Được viết tắt là ID....

Internal conjugate diameter

Đường kính giải phẫu góc nhô sau mu của khung chậu   GiangDuongYKhoa.Net – Nơi hội tụ kiến thức y khoa

Increased intracranial pressure

Tăng áp lực nội sọ Là tình trạng gia tăng áp lực bên trong hộp sọ có thể là kết quả hoặc là nguyên nhân...

log in

Captcha!

reset password

Back to
log in
Choose A Format
Personality quiz
Series of questions that intends to reveal something about the personality
Trivia quiz
Series of questions with right and wrong answers that intends to check knowledge
Poll
Voting to make decisions or determine opinions
Story
Formatted Text with Embeds and Visuals
List
The Classic Internet Listicles
Open List
Open List
Ranked List
Ranked List
Meme
Upload your own images to make custom memes
Video
Youtube, Vimeo or Vine Embeds
Audio
Soundcloud or Mixcloud Embeds
Image
Photo or GIF
Gif
GIF format